bài tập must và have to
3.1 Cấu trúc must nói về điều bắt buộc phải làm. 3.2 Cấu trúc must nhấn mạnh 1 ý kiến. 3.3 Cấu trúc must để đưa ra một lời mời. 3.4 Cấu trúc must để đưa ra 1 phỏng đoán. 4. Phân biệt cấu trúc must và have to siêu đơn giản. 5. Bài tập thực hành cấu trúc must có đáp án
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet t indicate the underlined part that needs correction in each of the following questionsThe student must have her assessment form fill in by the examiner during the oral exam
II. So sỏnh must và have to 1. Dạng khẳng định Must: Diễn tả sự cần thiết hay bắt buộc mang tớnh chủ quan (do người núi quyết định) S+ must + V Vớ dụ: I must finish the exercises. (Tụi phải hoàn thành bài tập.) Tỡnh huống: Im going to have a party.
Bài tập Must và Have to có đáp án. VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Bài tập tiếng Anh về Have to và Must có đáp án do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải sẽ giúp các bạn nắm rõ hơn về các trường hợp nào dùng MUST, trường hợp nào dùng HAVE TO để có kết quả tốt trong học tập, thi cử cũng như trong giao tiếp.
Bài viết thuộc phần 6 trong serie 19 bài viết về Học Part 5 TOEIC cơ bản. Bài thứ 6 trong loạt bài học part 5 TOEIC, Thích Tiếng Anh chia sẻ “Bài tập về từ loại trong TOEIC“, ở bài này sẽ là các bài tập về từ loại bao gồm danh từ, động từ, tính từ, trạng từ
Welche Singlebörse Ist Für Frauen Kostenlos. Ôn luyện thi môn Anh về Must và Have toBài tập ôn tập môn Anh lớp 5 về Must và Have to có đáp ánTrong bài tập này VnDoc xin giới thiệu và hướng dẫn các em học sinh học tiếng Anh về cách sử dụng của Must và Have to. Để giúp các em củng cố kiến thức tiếng Anh về các dạng bài tập Must và Have to các em hãy luyện nhiều bài tập giống như thế này nhé! Chúc các em thành công!Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 5 học kỳ 1 trường tiểu học Xuân Dương 2011- 2012Đề thi học sinh giỏi cấp trường môn Toán lớp 5 năm 2014 - 2015 Trường TH Kim An, Thanh OaiBài 1Complete the sentences with have to/has to/had start work at 5 He .................. at four get up A. has to get up B. have to get up C. had to get up broke my arm last week. Did you .................. to hospital? go A. has to go B. have to go C. had to go was a lot of noise from the street we............. the window close A. have to close B. has to close C. had to close can’t stay for the whole meeting she................ early leave A. have to leave B. has to leave C. had to leave don’t have much time. I.................. .hurry A. have to hurry B. has to hurry C. had to hurry old do you................ to drive in your country be A. have to be B. has to be C. had to eb is Paul enjoying his new job? Does he......................... a lot? travel A. have to travel B. has to travel C. had to travel 8."I’m afraid I can’t stay long" "What time do you.................... ?" go` A. have to go B. has to go C. had to go 9. There was nobody to help me. I ..................... everything by myself. do A. have to do B. has to do C. had to do Bài 2Complete the sentences using have to + the verb in the list. Some sentences are positive have to ... and some are negative I don’t have to ... ask do drive get up go make make pay not working tomorrow so I .................... early. don’t have to get up didn’t know how to use the computer so I .................... him. had to show me a moment – I .................... a phone call. I won’t be long have to make not busy. I have few things to do but I ..................... them now. don’t have to do 5. I couldn’t find the street I wanted. I ..................... somebody for directions had to ask car park is free. You .......................... to park your car there. don’t have to pay man was injured in the accident but he ............... to hospital because it wasn’t serious. didn’t have to go has a senior position in the company. She ............................ important decisions has to make Patrick starts his new job next month, he .................. 50 miles towork every day. will have to drive Bài 3In some of these sentences must is wrong or unnatural. Correct the sentences where I must work every day from to have to can’t meet us tomorrow. He must work. has to must work late yesterday evening. had to wears glasses. She must wear glasses since she was very young. had to Bài 4Complete the sentences with mustn’t or don’t/doesn’t have don’t want anyone to know about our plan. You .................. tellanyone mustn’t ....................... wear a suit to work but he usually does. doesn’t have to can stay in bed tomorrow morning because I ................. go to work. don’t have to you do, you ....................... touch that very dangerous. mustn’t a lift in the building so we ...................... climb the stairs don’t have to ................. forget what I told very important. mustn’t ................ get up early, but she usually does. doesn’t have to make so much noise. We ................ wake the children. mustn’t 9. I ................... eat too supposed to be on a diet mustn’t ....................... be good player to enjoy a game of tennis. don’t have to Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạnChia sẻ bởiNgày 17/04/2017
Bài tập phân biệt Must và Have to có đáp ánBài tập Must và Have to có đáp ánBài tập phân biệt Must và Have to có đáp án giúp các bạn nắm rõ hơn ngữ pháp tiếng Anh về các trường hợp nào dùng MUST, trường hợp nào dùng HAVE TO để có kết quả tốt trong bài tập kiểm tra ngữ tiếng Anh cơ nghiệm Tiếng Anh phân biệt Must và Have toBài tập Tiếng Anh về To V và V-ing có đáp ánTrắc nghiệm Tiếng Anh phân biệt Each và EveryTrắc nghiệm chuyên đề Danh từ kép trong Tiếng AnhHave to Must Exercise - Bài tập Tiếng Anh chuyên đề phân biệt Must và Have to gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm khác nhau giúp ban đọc củng cố kiến thức đã học về cách dùng, cấu trúc của Have to và 1 Choose the correct answer to complete the I ................... go to the hospital. I want to meet my old friend for the last time. A. Have to B. Has to C. Must D. Must to 2 I ................... go to the hospital. I have a meeting with my doctor. A. Have to B. Has to C. Must D. Must to 3 She ................... get up ealy on Monday. She want to do a lot of thing on this day. A. Have to B. Has to C. Must D. Must to 4 She ................. get up early on Monday. She will have an important meeting on this day. A. Have to B. Has to C. Must D. Must to 5 I haven’t phoned my mom for a month. I ................... phone her right after I’ve finished my job. A. Have to B. Has to C. Must D. Must to Bài 2. Complete the sentences with have to/ has to/ had Bill start work at He has to get up at four. he/ get up2. I broke my arm last week. Did you have to go to hospital? you/ go3. There was a lot of noise from the street .... the window. we/ close We had to close 4. Karen can't stay for the whole meeting .... Early. she/ leave5. How old .... to drive in your country. you/ be6. I don't have much time. .................. . I/ hurry7. How is Paul enjoying his new job? .......... a lot? he/ travel does he have to travel 8. "I'm afraid I can't stay long." "What time .... ?" you/ go9. "The bus was late again." "How long .... ?" you/ want10. There was nobody to help me. I .... everything by myself. I/ doBài 3 Complete the sentences using have to + the verb in the list. Some sentences are positive have to ... and some are negative.I don't have to ...ask do drive get up go make make pay show1. I'm not working tomorrow so I don't have to get up Steve didn't know how to use the computer so I had to show Excuse me a moment – I .... a phone call. I won't be long. have to make 4. I'm not busy. I have few things to do but I .... them I couldn't find the street I wanted. I .... somebody for The car park is free. You .... to park your car A man was injured in the accident but he .... to hospital because it wasn't serious. didn't have to go 8. Sue has a senior position in the company. She .... Important When Patrick starts his new job next month, he .... 50 miles to work every án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạn
Cấu trúc must trong tiếng Anh là gì? Sử dụng must như thế nào chuẩn nhất? Làm sao để phân biệt must và have to? Nếu bạn vẫn chưa trả lời được những câu hỏi này, hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây của Langmaster nhé! Tất cả những kiến thức bạn cần nắm về cấu trúc must đều được tổng hợp chi tiết trong bài viết này. 1. Must có nghĩa là gì? Trước khi tìm hiểu về cấu trúc must, bạn đã hiểu nghĩa của từ “must” chưa? Must dịch ra tiếng Việt mang ý nghĩa là “phải” làm gì đó. Nó được sử dụng để nói đến một điều gì đó có tính bắt buộc, nghĩa vụ hoặc một mệnh lệnh cần phải thực hiện. Đây là 1 động từ khiếm khuyết modal verb có chức năng bổ nghĩa cho động từ chính trong 1 câu. Bên cạnh đó, “must” còn đóng vai trò là 1 danh từ với ý nghĩa là một điều bắt buộc, 1 điều phải làm. Ví dụ You must report to the manager after completing the task. Bạn phải báo cáo với quản lý sau khi hoàn thành nhiệm vụ. I must go home immediately. Tôi phải về nhà ngay lập tức. 2. Cấu trúc must trong tiếng Anh Thể khẳng định Must + V nguyên mẫu Thể phủ định Must not/mustn’t + V nguyên mẫu Ví dụ She has to pick up her daughter at 1230 am. Cô ấy phải đón con gái lúc 12h sáng. You must not turn right when the light is red. Bạn không được rẽ phải khi đèn đỏ. Xem thêm => SIÊU HOT! TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN TỪ A - Z => CÁC CẤU TRÚC ASKED THÔNG DỤNG NHẤT TRONG TIẾNG ANH 3. Sử dụng cấu trúc must trong tiếng Anh như thế nào? “Must” mang nghĩa thông dụng là phải làm gì đó, nhưng chúng ta có thể sử dụng cấu trúc must với nhiều mục đích khác nhau để diễn đạt ý của mình. Cụ thể, các cách sử dụng cấu trúc must bao gồm Cấu trúc must nói về điều bắt buộc phải làm Cấu trúc must được sử dụng để nói về một điều vô cùng quan trọng cần phải làm, không thể không làm trong hiện tại hoặc tương lai. Ví dụ Students must go to school on time. Học sinh phải đi học đúng giờ. You must check the quality of the goods before importing. Bạn phải kiểm tra chất lượng hàng hóa trước khi nhập hàng. Cấu trúc must nhấn mạnh 1 ý kiến Cấu trúc must còn được sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh ý kiến mà mình đưa ra. Ví dụ I must say that she has the most beautiful smile I've ever met. Tôi phải nói rằng cô ấy là người có nụ cười đẹp nhất mà tôi từng gặp. Cấu trúc must để đưa ra một lời mời Khi muốn đưa ra lời đề nghị ai đó làm gì, hoặc đưa ra một lời mời thì chúng ta cũng có thể sử dụng cấu trúc must. Ví dụ You must come to the party early tonight. Bạn phải đến buổi tiệc tối nay sớm đấy nhé! Cấu trúc must để đưa ra 1 phỏng đoán Bạn có thể sử dụng cấu trúc must để đưa ra 1 lời phỏng đoán trong quá khứ hoặc hiện tại. Tuy nhiên, cách sử dụng này không phổ biến lắm. Cấu trúc S + must have + V p2 Ví dụ He looks tired. He must have worked too much. Anh ấy có vẻ mệt mỏi, chắc hẳn anh ấy đã làm việc rất nhiều. Xem thêm 7 CUỐN SÁCH HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH ĐẦY ĐỦ TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO TỪ A-Z CẤU TRÚC CÂU GIÁN TIẾP, TRỰC TIẾP TRONG TIẾNG ANH CẦN NHỚ 4. Phân biệt cấu trúc must và have to siêu đơn giản Cấu trúc must và have to là 2 cấu trúc thường xuyên bị lầm lẫn bởi về cơ bản chúng đều mang ý nghĩa là “phải” làm gì đó. Tuy vậy, chúng lại không thể thay thế cho nhau bởi những điểm khác nhau như sau Cấu trúc must – Ở dạng khẳng định Must thể hiện sự bắt buộc mang tính chất chủ quan của người nói. Ví dụ You must be at the party at 7pm. Bạn phải có mặt ở buổi tiệc lúc 7h tối. – Ở dạng phủ định Must sử dụng để diễn tả sự cấm đoán, có thể liên quan đến quy định, quy luật. Ví dụ You must not to drive after drinking alcohol. Bạn không được lái xe sau khi uống đồ uống có cồn. Cấu trúc have to – Ở dạng khẳng định Have to mang ý nghĩa là sự bắt buộc khách quan. Ví dụ You have to give her your answer today. Bạn phải đưa cho cô ấy câu trả lời vào hôm nay. – Ở dạng phủ định Have to sử dụng để diễn tả rằng không phải làm gì đó. Ví dụ You don’t have to wait for me. Bạn không cần phải chờ tôi đâu. ĐĂNG KÝ NGAY Đăng ký TEST ONLINE MIỄN PHÍ Khóa học tiếng Anh giao tiếp OFFLINE Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN NHÓM Khóa học tiếng Anh giao tiếp 1 kèm 1 5. Bài tập thực hành cấu trúc must có đáp án Sử dụng cấu trúc must hoặc have to để hoàn thành những câu sau She………..go home. Her father lost the keys and she is waiting for her. He looks so tired. He……..worked late yesterday. Remember! You……….call me when you arrive Sai Gon. We don’t……arrive soon. You…………obey the law, or you will be expelled. If you want to get a good job, you…………improve your English. My brother doesn’t…………..do the house work because he has to study for the exam. You……….be late for the meeting. Everyday, I……………send a report to my leader. It is so hot today, I……….wear shorts. Đáp án has to must must have to must must have to mustn’t have to must Như vậy Langmaster vừa giúp bạn tổng hợp tất tần tật kiến thức về cấu trúc must cùng như cách phân biệt giữa must và have to chuẩn xác nhất. Hy vọng bạn đã “nạp” thêm được một lượng kiến thức hữu ích thông qua bài viết này. Lưu lại để ổn luyện khi cần bạn nhé!
Cùng mang nghĩa là “phải làm gì đó”, nhưng liệu trong bất kỳ ngữ cảnh nào 2 từ Must và Have to đều có thể thay thế cho nhau? Câu trả lời ở đây chắc chắn là không, phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể mà ta sẽ quyết định nên dùng Must hay Have to. Vậy phân biệt Must và Have to như thế nào chuẩn chỉnh nhất, hãy cùng đi tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé! Must và Have to là gì? Cách phân biệt Must và Have to chính xác trong tiếng Anh! I. Must là gì? Đầu tiên, trước khi đi phân biệt Must và Have to, hãy cùng tìm hiểu ý nghĩa, cách dùng cũng như ví dụ của Must bạn nhé! Ý nghĩa Must có nghĩa là “phải làm gì”. Động từ khuyết thiếu này được sử dụng trong câu với mục đích bổ trợ cho động từ chính. Must diễn tả những điều bắt buộc, cần thiết phải làm, thậm chí là mệnh lệnh, nghĩa vụ. Ngoài ra, Must còn là một danh từ mang nghĩa “điều bắt buộc, điều phải làm”. Tham khảo ví dụ The little baby is crying. He must be punished by his father. Đứa bé đang khóc. Anh ta phải chịu sự trừng phạt của cha mình. My dear, we must leave this homestay tomorrow. Em yêu, ngày mai chúng ta phải rời khỏi nhà trọ này. Must là gì? 4 lưu ý khi sử dụng sử dụng Must Must dùng để kết luận một điều gì đó đương nhiên, theo quan điểm cũng như suy nghĩ chủ quan của người nói. Ví dụ The little baby is crying. He must be punished by his father. Đứa bé đang khóc. Anh ta phải chịu sự trừng phạt của cha mình. Must chỉ được dùng trong 2 thì, đó là thì hiện tại hoặc tương lai. Ví dụ My dear, we must leave this homestay tomorrow. Em yêu, ngày mai chúng ta phải rời khỏi nhà trọ này. Trái nghĩa của must là mustn’t và có nghĩa là “cấm làm gì đó”, ví dụ như mệnh lệnh/ quy định hay điều luật buộc con người phải tuân thủ. Ví dụ Anna mustn’t drive over 40 km/hour in this city. Anna không được lái xe trên 40 km/giờ trong thành phố này. Quá khứ của must vẫn là must, dưới đây là bảng chia động từ Must trong tiếng Anh Nguyên thể Động danh từ Phân từ II to must – must Bảng chia động từ Số Số it Số nhiều Ngôi I You He/She/It We You They Hiện tại đơn must must must must must must Hiện tại tiếp diễn am – are – is – are – are – are – Quá khứ đơn must must must must must must Quá khứ tiếp diễn was – were – was – were – were – were – Hiện tại hoàn thành have must have must has must have must have must have must Hiện tại hoàn thành tiếp diễn have been – have been – has been – have been – have been – have been – Quá khứ hoàn thành had must had must had must had must had must had must QK hoàn thành Tiếp diễn had been – had been – had been – had been – had been – had been – Tương Lai will must will must will must will must will must will must TL Tiếp Diễn will be – will be – will be – will be – will be – will be – Tương Lai hoàn thành will have must will have must will have must will have must will have must will have must TL HT Tiếp Diễn will have been – will have been – will have been – will have been – will have been – will have been – Điều Kiện Cách Hiện Tại would must would must would must would must would must would must Conditional Perfect would have must would have must would have must would have must would have must would have must Conditional Present Progressive would be – would be – would be – would be – would be – would be – Conditional Perfect Progressive would have been – would have been – would have been – would have been – would have been – would have been – Present Subjunctive must must must must must must Past Subjunctive must must must must must must Past Perfect Subjunctive had must had must had must had must had must had must Imperative must Let′s must must II. Have to là gì? Have to có nghĩa là “phải làm gì đó mang tính chủ quan của người nói”. Tham khảo ví dụ dưới đây She doesn’t have to leave her phone number. It is in my heart. Cô ấy không cần phải để lại số điện thoại của mình. Nó ở trong trái tim tôi. My class had to take the final semester examination last week. Lớp tôi phải làm bài kiểm tra cuối học kỳ vào tuần trước. Have to là gì? 2 lưu ý khi sử dụng Have to Trái nghĩa của Have to là Don’t have to có nghĩa là “không cần phải làm việc gì/ điều gì đó”. Ví dụ She doesn’t have to leave her phone number. It is in my heart. Cô ấy không cần phải để lại số điện thoại của mình. Nó ở trong trái tim tôi. Khi nói về việc gì đó phải làm ở trong thì quá khứ, bạn hãy sử dụng “Had to” thay cho cả 2 từ “must” và “have to”. Ví dụ My class had to take the final semester examination last week Lớp tôi phải làm bài kiểm tra cuối học kỳ vào tuần trước. Tham khảo thêm bài viết ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU MODAL VERBS LÀ GÌ? TỔNG HỢP KIẾN THỨC VỀ ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU TRONG TIẾNG ANH! III. Phân biệt Must và Have to trong tiếng Anh Bảng phân biệt Must và Have to trong tiếng Anh chi tiết Phân biệt Must và Have to Must Have to Giống nhau Ý nghĩa Must và Have to 2 từ vựng này đều có nghĩa là “phải làm gì”. Cách dùng Must và Have to 2 từ vựng này đều là động từ khuyết thiếu trong tiếng Anh cùng nhóm với các từ như can, may, ought to,… Cách dùng Must và Have to 2 từ vựng này đều được theo sau bởi động từ nguyên thể trong tiếng Anh. Cấu trúc Must/Have to + V. Khác nhau Dùng Must khi người nói nhận thấy việc đó điều cần được thực hiện. Must chỉ được dùng trong 2 thì, đó là thì hiện tại hoặc tương lai. Must mang tính khách quan. Dùng have to khi người nói nhận thấy một việc thực hiện hành động đó là luật lệ/ tình huống bắt buộc. Have to có thể áp dụng với tất cả các thì tiếng Anh. Have to – từ này sẽ mang tính chủ quan của người nói. Tham khảo thêm bài viết Speak Say Talk và Tell là gì? Phân biệt Speak Say Talk và Tell trong tiếng Anh như nào? IV. Bài tập phân biệt Must và Have to Thực hành ngay một số câu hỏi điền từ vào chỗ trống và chia động từ trong ngoặc để biết cách phân biệt Have to và Must chính xác nhất bạn nhé I can stay in bed tomorrow afternoon because I …. must/ have to go to school. Whatever you do, you …. must/ have to touch that switch. It’s very dangerous. There’s a lift in my brother’s building so we …. must/ have to climb the stairs. You …. must/ have to forget what my mother told you. It’s very important. Peter …. must/ have to get up early, but he usually does. Đáp án don’t have to – mustn’t – don’t have to – mustn’t – doesn’t have to V. Lời kết Trên đây là cách phân biệt Must và Have to chi tiết nhất trong tiếng Anh. Nếu như bạn vẫn còn thắc mắc về kiến thức ngữ pháp này thì nhanh tay comment dưới bài viết để giải đáp chi tiết từ A-Z nhé. Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm lộ trình học tiếng Anh cá nhân hóa dưới đây Khóa học IELTS Online Khóa học TOEIC Online Khóa học tiếng Anh THPT Tú PhạmFounder/ CEO at Tú Phạm với kinh nghiệm dày dặn đã giúp hàng nghìn học sinh trên toàn quốc đạt IELTS . Thầy chính là “cha đẻ” của Prep, nhằm hiện thực hoá giấc mơ mang trải nghiệm học, luyện thi trực tuyến như thể có giáo viên giỏi kèm riêng với chi phí vô cùng hợp lý cho người học ở 64 tỉnh thành. ra đời với sứ mệnh giúp học sinh ở bất cứ đâu cũng đều nhận được chất lượng giáo dục tốt nhất với những giáo viên hàng đầu. Hãy theo dõi và cùng chinh phục mọi kỳ thi nhé ! Bài viết cùng chuyên mục
Động từ khuyết thiếu là mảng ngữ pháp quan trọng, thường xuyên xuất hiện trong các bài thi và được sử dụng nhiều trong giao tiếp hàng ngày. Cách sử dụng của các động từ này khá đơn giản, tuy nhiên có những động từ khuyết thiếu với ý nghĩa tương đương nhau nhưng lại khác biệt trong mục đích sử dụng khiến người học tiếng Anh đôi khi phải “đau đầu”. Trong đó, việc phân biệt must và have to và should là kiến thức mà nhiều người quan tâm nhất. Vì vậy, hôm nay hãy cùng Language Link Academic luyện tập phân biệt cách dùng các động từ khuyết thiếu này khi bước vào bài tập, đừng quên ôn tập lại Sử dụng “chuẩn” MUST/HAVE TO/OUGHT TO trong tiếng Anh thế nào? và Phân biệt cách sử dụng MUST/HAVE TO/SHOULD nhé!Cách phân biệt must và have to khá rạch ròi so với ought to và should. Chúng ta sẽ thường băn khoăn giữa hai nhóm này khi làm bài tập hay sử dụng trong giap tiếp thông 1. Find the correct word to complete the sentences below.\ 1. When we were at school we ____________ wear a uniform. 2. You ____________ be an expert to use the basic functions of program. 3. You _____________to tell her that you are sorry. 4. We _____________go to the meeting. Why didn’t you go? 5. I _____________wear glasses, I still can see perfectly well. 6. We went to bed right after dinner because we __________ get up early the following day. 7. We _____________ go for a drink one day. 8. You ______________ take any money. It wasn’t necessary. 9. What are you doing? You ________________be here! 10. We ____________________talk to each other because it was an exam. 11. You ________________ turn off your mobile phone on a plane. 12. You____________ have to drive. You can catch a train. 13. You_____________ go swimming after a big dinner. 14. Did you ____________ to study Latin at school? 15. You ___________ to take an umbrella. It’s raining. 16. I think we _____________ go now. It’s 2. Choose the forms that mean the same as the underlined words. 1. You should visit them. a. could b. ought to c. must 2. You mustn’t use the swimming pool before 10. Choose TWO correct options a. aren’t allowed to b. don’t have to c. can’t 3. We have to clean our room every day. a. ought to b. should c. ve got to 4. You must come and see this. Choose TWO correct options a. ve got to b. can c. have to 5. You mustn’t arrive late. Choose TWO correct options a. aren’t allowed to b. don’t have to c. can’t 6. You shouldn’t go so fast. It’s a bit dangerous. a. ought not to b. mustn’t c. don’t have to I have to go to the meeting with them? a. Must I b. Can’t I c. Am I allowed to 8. I have to get up early. a. should b. have got to c. should 9. You mustn’t take that elevator. It’s only for staff. Choose TWO correct options a. can’t b. aren’t allowed to c. don’t have to 10. We aren’t allowed to play outside under any circumstances. a. ought not to b. mustn’t c. shouldn’tExercise 3. Complete the following sentences with the most appropriate modal verb from the list below. Remember that ought to is more formal than should. can / could / must / mustn’t / should / shouldn’t / have to / don’t have to / ought to / ought not to / were able to Example Are you any good at athletics? How fast can you run? 1. The advice from the health committee is that all people with symptoms ___________go to the doctor. 2. This is a non-smoking area, you ____________smoke here. 3. I hate big multinational companies. I think they __________pay more taxes. 4. When she was 4 years old, she _________ read perfectly well. 5. I ___________get up early tomorrow; I want to go running very early. 6. You __________ eat so many sweats. They are bad for you. 7. We ____________ wear a tie at work. I hate it! 8. The board agreed that employers ___________ have access to an employee’s medical file. 9. There was a lot of traffic, but fortunately we __________ arrive on time. 10. I’m not working tomorrow, so I __________ get up 4. Modals of Obligation. Put in mustn’t’ or don’t / doesn’t have to’ 1. We have a lot of work tomorrow. You _______________ be late. 2. You _______________ tell anyone what I just told you. It’s a secret. 3. The museum is free. You _______________ pay to get in. 4. Children _______________ tell lies. It’s very naughty. 5. John’s a millionaire. He _______________ go to work. 6. I _______________ do my washing, because my mother does it for me. 7. We _______________ rush. We’ve got plenty of time. 8. You _______________ smoke inside the school. 9. You can borrow my new dress but you _______________ get it dirty. 10. We _______________ miss the train, it’s the last one tonight. 11. She _______________ do this work today, because she can do it tomorrow. 12. I _______________ clean the floor today because I cleaned it yesterday. 13. We _______________ forget to lock all the doors before we leave. 14. We _______________ stay in a hotel in London, we can stay with my brother. 15. I _______________ spend too much money today. I’ve only got a little left. 16. They _______________ get up early today, because it’s Sunday. 17. I _______________ eat too much cake, or I’ll get fat! 18. We _______________ be late for the exam. 19. You _______________ tidy up now. I’ll do it later. 20. He _______________ cook tonight because he’s going to a án bài tập phân biệt MUST và HAVE TO và SHOULDExercise 1. 1. had to 2. don’t have to 3. have got to instead of have to in informal English 4. had to 5. don’t have to 6. had to 7. must 8. didn’t have to 9. must not 10. weren’t allowed to 11. must 12. don’t 13. shouldn’t 14. ought 15. don’t 16. haveExercise 2. 1. B 2. C 3. C 4. A – C 5. A – C 6. A 7. A 8. B 9. A – B 10. BExercise 3. 1. ought to should is also possible 2. mustn’t 3. should ought to is also possible 4. could 5. must 6. shouldn’t ought not to is also possible 7. have to 8. ought not to shouldn’t is also possible 9. were able to 10. don’t have toExercise 4. 1. We have a lot of work tomorrow. You mustn’t be late. 2. You mustn’t tell anyone what I just told you. It’s a secret. 3. The museum is free. You don’t have to pay to get in. 4. Children mustn’t tell lies. It’s very naughty. 5. John’s a millionaire. He doesn’t have to go to work. 6. I don’t have to do my washing, because my mother does it for me. 7. We don’t have to rush. We’ve got plenty of time. 8. You mustn’t smoke inside the school. 9. You can borrow my new dress but you mustn’t get it dirty. 10. We mustn’t miss the train, it’s the last one tonight. 11. She doesn’t have to do this work today, because she can do it tomorrow. 12. I don’t have to clean the floor today because I cleaned it yesterday. 13. We mustn’t forget to lock all the doors before we leave. 14. We don’t have to stay in a hotel in London, we can stay with my brother. 15. I mustn’t spend too much money today. I’ve only got a little left. 16. They don’t have to get up early today, because it’s Sunday. 17. I mustn’t eat too much cake, or I’ll get fat! 18. We mustn’t be late for the exam. 19. You don’t have to tidy up now. I’ll do it later. 20. He doesn’t have to cook tonight because he’s going to a kếtChúng mình cũng gợi ý thêm cho các bạn một số nguồn bài tập ngữ pháp hữu ích bạn có thể tham khảo trong quá trình học tiếng Anh của mình. Các trang này không chỉ cung cấp bài tập mà còn có tổng hợp kiến thức để bạn có thể dễ dàng tự học. British Council Độ phổ biến và tin cậy của trang này chắc không cần phải nói nhiều thêm nữa. Perfect English – Grammar Nếu bạn chú tâm vào luyện ngữ pháp và thường xuyên tìm kiếm bài luyện tập online, có lẽ trang này đã quá quen thuộc với bạn. Không chỉ cung cấp bài tập vô cùng đa dạng, Perfect English – Grammar còn có hệ thống kiến thức Tiếng Anh vô cùng phong Grammar 1 trang khác cũng tương tự Perfect English – – English Đây cũng là một trang rất hay giúp bạn luyện tập ngữ pháp và luyện thi các chứng chỉ tiếng Anh. Trang tích hợp hệ thống bài kiểm tra tự động, rất tiện lợi cho các bạn tự Youtube Oxford Online English Kênh chuyên cung cấp các bài giảng online bởi giáo viên nước ngoài, vô cùng rõ ràng. Cùng chúng tôi tham khảo video sau đây Oxford English Online hướng dẫn người học cách phân biệt MUST/HAVE TO/SHOULDĐừng quên ghé thăm thư viện của Language Link Academic để xem thêm nhiều bài blog thú bạn học tốt!!!Tải xuống MIỄN PHÍ ngay Bộ tài liệu học tốt tiếng Anh độc quyền của Language Link Academic cập nhật 2020! Kiểm tra tiếng Anh miễn phí ngay cùng chuyên gia khảo thí đến từ Anh Quốc & nhận những phần quà hấp dẫn!
bài tập must và have to